- Chịu trách nhiệm quản lý chương trình đào tạo hệ đại học ngành Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm, đưa chương trình vào danh mục đào tạo chính thức của Bộ Giáo dục Đào tạo và Bộ Y tế; chương trình đào tạo sinh viên đạt chuẩn để sinh viên đạt chứng chỉ hành nghề của Bộ Y tế;
- Chịu trách nhiệm xây dựng chương trình đào tạo hệ đại học ngành Điều dưỡng;
- Chịu trách nhiệm xây dựng chương trình đào tạo cao học ngành Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm;
- Chịu trách nhiệm về hoạt động liên quan việc xét học bổng, khóa luận tốt nghiệp, công tác xét tốt nghiệp của khoa.
- Chịu trách nhiệm về các hoạt động của nhân viên giáo vụ liên quan đến các nhiệm vụ thực hiện báo cáo về công tác đào tạo, sinh viên tốt nghiệp, lưu trữ và quản lý bảng điểm môn học tại đơn vị, văn bằng nhận và phát cho sinh viên của khoa;
- Chịu trách nhiệm công tác thi học kỳ, thi tốt nghiệp của khoa; báo cáo về tình hình việc làm của sinh viên ra trường hàng năm;
- Chịu trách nhiệm các hoạt động hội giảng, dự giờ, đổi mới phương pháp giảng dạy của giảng viên trong khoa;
- Chịu trách nhiệm công tác tiếp sinh viên và phụ huynh;
- Chịu trách nhiệm giám sát về các hoạt động sinh hoạt chủ nhiệm (hướng dẫn triển khai các công tác chủ nhiệm, đánh giá điểm rèn luyện của sinh viên theo Quy chế công tác sinh viên của Trường;
- Tổng hợp và nhận xét các báo cáo phản hồi của sinh viên về môn học, chương trình, khóa luận tốt nghiệp và đề xuất phương án giải quyết trình Trưởng khoa;
- Phụ trách hoạt động quản bá tuyển sinh, kết nối doanh nghiệp, cựu sinh viên;
- Phụ trách các hoạt động thể thao, văn nghệ, công tác định hướng đầu năm học và đối thoại sinh viên, triển lãm, hội chợ việc làm;
- Chịu trách nhiệm về chương trình 5S, QS ranking;
- Đề xuất, tham mưu và tư vấn giúp Trưởng khoa các công tác chuyên môn và các mảng được phân công;
- Thực hiện các công việc khác theo sự phân công của Trưởng khoa và Ban giám hiệu.
Công việc phụ trách
Nội dung đang cập nhật...
Thực phẩm truyền thống + cơ chế khoa học hiện đại
Khoa học hành vi sức khỏe
Chế biến sản phẩm Dinh dưỡng/ Plant-Based Foods
A. Đề tài
Nội dung đang cập nhật...
B. Công trình tiêu biểu
1. Sử dụng gừng để kéo dài hạn sử dụng của bánh ít lá gai. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Trẻ Lần 7 - Năm 2025: Chuyển đổi số - Chuyển đổi xanh cho sự phát triển bền vững (Lĩnh vực Cơ khí, Điện - Điện tử, Hóa - Sinh - Thực phẩm - Môi trường, Nhiệt lạnh - Động lực - Xây dựng), ISBN 978-604-920-356-5, trang 374-389. (2026-07-02)
2. Khảo sát ảnh hưởng của canxi clorua và canxi lactate đến khả năng tạo gel với alginate để bao bọc dịch ép củ dền bổ sung lợi khuẩn Bacillus amyloliquefaciens subsp. Plantarum từ dịch ép mắt dứa. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Trẻ Lần 7 - Năm 2025: Chuyển đổi số - Chuyển đổi xanh cho sự phát triển bền vững (Lĩnh vực Cơ khí, Điện - Điện tử, Hóa - Sinh - Thực phẩm - Môi trường, Nhiệt lạnh - Động lực - Xây dựng), ISBN 978-604-920-356-5, trang 436-450. (2026-07-02)
3. Physical and sensory properties of vegetarian sausage wrapped in banana leaves with added orange-fleshed sweet potato (Ipomoea batatas (L.) Lam.). Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Trẻ Lần 7 - Năm 2025: Chuyển đổi số - Chuyển đổi xanh cho sự phát triển bền vững (Lĩnh vực Cơ khí, Điện - Điện tử, Hóa - Sinh - Thực phẩm - Môi trường, Nhiệt lạnh - Động lực - Xây dựng), ISBN 978-604-920-356-5, pp. 474-486. (2026-07-02)
4. Khảo sát ảnh hưởng của hành vi dinh dưỡng và lối sống đến sức khỏe tinh thần của sinh viên Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Trẻ Lần 7 - Năm 2025: Chuyển đổi số - Chuyển đổi xanh cho sự phát triển bền vững (Lĩnh vực Cơ khí, Điện - Điện tử, Hóa - Sinh - Thực phẩm - Môi trường, Nhiệt lạnh - Động lực - Xây dựng), ISBN 978-604-920-356-5, trang 422-435. (2026-07-02)
5. Mối liên hệ của giai đoạn mãn kinh đến mức độ căng thẳng và chất lượng cuộc sống của phụ nữ từ 45 đến 65 tuổi tại Thành phố Hồ Chí Minh. : Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Trẻ Lần 7 - Năm 2025: Chuyển đổi số - Chuyển đổi xanh cho sự phát triển bền vững (Lĩnh vực Cơ khí, Điện - Điện tử, Hóa - Sinh - Thực phẩm - Môi trường, Nhiệt lạnh - Động lực - Xây dựng), ISBN 978-604-920-356-5, trang 407-421. (2026-07-02)
6. In Vitro Antioxidant Activity and Preliminary Toxicity Evaluation of Acetone Extracts of Amorphophallus opertus In Mice. Tropical Journal of Natural Product Research, ISSN 2616-0684, tập 10(6), trang 9947–9957. (2026-07-01)
7. Evaluation of the Effect of Postharvest Storage and Domestic Cooking (Steaming And Boiling) on Water-Soluble Vitamins and Minerals of Sweet Potato Leaves (Ipomoea Batatas L.). Current Research in Nutrition and Food Science, ISSN 2347-467X, Vol. Vol. 14, (Special Issue) 2026, pp. 604-616. (2026-06-17)
8. Enhancing structural and sensory properties of HMMA using Thai jackfruit fiber: A sustainable by-product application. Journal of Food Measurement and Characterization, ISSN 2193-4134, pp. 1-13. (2026-03-07)
9. Assessment of convective drying effects on phytochemicals and bioactivities of Camellia quephongensis leaves. Journal of Food Measurement and Characterization, ISSN 2193-4126, pp. 1-11. (2026-02-27)
10. Sustainable Tofu Production Using Lime Juice and Tamarind Extract: Natural, Low-Carbon Alternatives to Synthetic Coagulant. Chemical engineering transactions, ISSN 2283-9216, Vol. Vol 122 (2025), pp. 55-60. (2025-12-30)
11. Wheat Germ in Sourdough Fermentation: A Sustainable Approach to Reducing Food Waste. Chemical engineering transactions, ISSN 2283-9216, tập Vol 122 (2024), trang 37-42. (2025-12-30)
12. Effect of Thermal and Non-thermal Treatments on Bell Pepper–pineapple Juice During Cold Storage. Chemical engineering transactions, ISSN 2283-9216, Vol. Vol 118 (2025), pp. 409-414. (2025-10-15)
13. Effect of Calcium Lactate Concentration on Biological Activity and Structural Properties of Alginate Gel Capsules Containing Pineapple Juice. Tropical Journal of Natural Product Research, ISSN 2616-0692, Vol. Vol 9, No 4, pp. 1882 – 1888. (2025-04-30)
14. The Relationship between Quercetin and Health From The Perspective of Epigenetics. Dinh dưỡng và Thực phẩm, ISSN 1859-0381, Vol. 21(2E)−2025, pp. 1-23. (2025-04-28)
15. Research on using ginger essential oil to extend the shelf-life of traditional sticky rice cakes with ramie (Boehmeria nivea L. Gaudich) leaf. Tạp chí Khoa học Đại học Công Thương, ISSN 3030-413X, Vol. Tập. 24 Số. 5 (2024), pp. 43-54. (2024-12-28)
16. Effect of Wheat Germ on the Properties of Vegetarian Sausage. Chemical engineering transactions, ISSN 2283-9216, Vol. Vol 113 (2024), pp. 559-564. (2024-11-30)
17. Effects of Pectin and Modified Starch on the Properties of Gummy Candy from Pineapple Eye Juice. Chemical engineering transactions, ISSN 2283-9216, Vol. Vol 113 (2024), pp. 403-408. (2024-11-30)
18. Nghiên cứu phát triển mayonnaise không trứng và giảm béo. Tạp chí Khoa học Đại học Công Thương, ISSN 3030-413X, tập 24 (3) (2024), trang 52-62. (2024-09-12)
19. Survival and Growth of Food Borne Harmful Fungi during Storage of Vietnamese Ramie Leaf Rice Cake. Asian Journal of Dairy and Food Research, ISSN 0976-0563, Vol. DR-383, pp. 1-6. (2024-07-25)
20. Development of protein-rich food products from brown rice, soybean and sesame seeds in Vietnam. Dinh dưỡng và Thực phẩm, ISSN 1859-0381, Vol. 20, số 3E, pp. 32-46. (2024-06-28)
21. THE EFFECTS OF ADVANCED GLYCATION END (AGE) AND ACRYLAMIDE COMPOUNDS, AND FAST FOOD CONSUMPTION HABITS ON HEALTH. Dinh dưỡng và Thực phẩm, ISSN 1859-0381, Vol. 20, số 3E, pp. 1-18. (2024-06-28)
22. Socioeconomic constraints on low-income individuals' perceptions toward food safety. Journal of Sensory Studies, ISSN 08878250,1745459X, Vol. Volume39, Issue3, pp. e12918. (2024-05-08)
23. THE EFFECTS OF PUMPKIN AND RED SWEET POTATO ON PHYSICO-CHEMICAL PROPERTIES AND SENSORY ACCEPTANCE OF THE FRESH PLANT-BASED ICE CREAM. HUIT Journal of Science, ISSN 3030-413X, Vol. 24 (1), pp. 100-111. (2024-04-28)
24. Comparative Analysis of Pigments, Phenolics, and Bioactivities of Three Camellia Species Growing in Vietnam. Natural Product Communications, ISSN 15559475,1934578X, Vol. Volume 19 (4), pp. 1–8. (2024-04-26)
25. Giáo trình Chế biến Thực dưỡng. Đại học Công nghiệp Tp. HCM, ISBN 978-604-920-236-0. (2024-02-27)
26. Tài liệu Hướng dẫn Thực hành Chế biến Thực dưỡng. Đại học Công nghiệp Tp. HCM, ISBN 978-604-920-233-9. (2024-02-27)
27. Effect of Aloe Vera Gel on the Physical Properties of Vegan Ice Cream Bar. CHEMICAL ENGINEERING TRANSACTIONS, ISSN 2283-9216, Vol. VOL. 106, 2023, pp. 739-744. (2023-12-18)
28. Formulation and Structural Properties of Textured Vegetable Proteins Balls using Polydextrose. CHEMICAL ENGINEERING TRANSACTIONS, ISSN 2283-9216, Vol. VOL. 106, 2023, pp. 733-738. (2023-12-18)
29. Evaluation of phenolics and bioactivities of Camellia quephongensis leaf extracts as affected by various extraction solvents. Journal of Agriculture and Food Research, ISSN 2666-1543, Vol. 14, pp. 100914. (2023-12-08)
30. ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ POLYSACCHARIDES ĐẾN CẤU TRÚC PHÔ MAI TAN CHẢY THUẦN THỰC VẬT. KỶ YẾU HỘI NGHỊ KHOA HỌC TRẺ LẦN 5 NĂM 2023 YSC2023 TRI THỨC TRẺ TRONG KỶ NGUYÊN SỐ, ISBN 978-604-920-197-4, tập LĨNH VỰC HÓA - SINH HỌC - THỰC PHẨM - MÔI TRƯỜNG - CƠ KHÍ - NHIỆT LẠNH - XÂY DỰNG - ĐỘNG LỰC, trang 52-64. (2023-11-25)
31. Determination of Phenolics, Antioxidant Activity and Antidiabetic Potential of Sphagneticola calendulacea (L.) Pruski Leaves Grown in Vietnam. Tropical Journal of Natural Product Research, ISSN 2616-0692, Vol. 7(5), pp. 2992-2995. (2023-06-01)
32. An Overview of the Relationship Between Dietary Behavior and Lifestyle to Health at Molecular Biology Mechanism. Dinh dưỡng và Thực phẩm, ISSN 1859-0381, Vol. Tập 19 Số 3E, pp. 1-15. (2023-05-29)
33. Comparison of Extraction Methods for Recovery of Antioxidant Compounds from White Radish Root (Raphanus sativus L.) and Application as A Natural Preservative in Bottled Beer. Chemical Engineering Transactions, ISSN 2283-9216 (SCOPUS), Vol. 97, pp. 277-282. (2022-12-15)
34. Effects of Storage, Prepration and Heat Treatment on WaterSoluble Vitamins and Minerals of Sauropus androgynous. Current Research in Nutrition and Food Science, ISSN 2347-467X, Vol. 10(2), pp. 685-697. (2022-08-23)
35. Establishing The Formula for Foam – Emulsion from Using Lablab Bean Aquafaba and Xanthan Gum as Egg/Milk Replacement. Proceeding – ICATSD2022, ISBN 978-604-920-165-3, pp. 154-162. (2022-01-01)
36. The Role of Citrus Fiber on The Texture of Gluten-Free, Sugar-Free, And Butter-Free Biscuits from Lablab Bean, Pumpkin, and Banana. Proceeding – ICATSD2022, ISBN 978-604-920-165-3, pp. 216-227. (2022-01-01)
37. Epigenetics - The Connection of Nutritional Science and Modern Medicine: A Review. Proceeding – ICATSD2022, ISBN 978-604-920-165-3, trang 228-244. (2022-01-01)
38. Changes in enzymatic activity and in vitro protein digestibility of four millet varieties upon germination and quality evaluation of cookies prepared from germinated millet composite flours. Food Processing and Preservation, ISSN 01458892,17454549 (ISI), Vol. e16854, pp. 1-11. (2022-01-01)
39. VAI TRÒ CỦA CITRUS FIBER ĐẾN CÁC TÍNH CHẤT CẤU TRÚC CỦA MAYONNAISE CHAY, ÍT BÉO ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ DỊCH ĐẬU VÁN VÀ DẦU DỪA. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN 2525-2267, tập 55, trang 79-92. (2022-01-01)
40. Comparative Examination of Phytonutrients and Antioxidant Activity of Commonly Consumed Nuts and Seeds Grown in Vietnam. Horticulturae, ISSN 2311-7524 (ISI), Vol. 8, pp. 1-14. (2022-01-01)
41. Influences of Pre-Treatment on Bio-Active Compounds in Black Bean Fermented by Aspergillus oryzae. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, ISSN 0868-3224, Vol. 26/3B, pp. 213-219. (2021-01-01)
42. Application of Chickpeas Aquafaba with Pre-treatment as Egg Replacer in Cake Production. CHEMICAL ENGINEERING TRANSACTIONS, ISSN 2283-9216 (SCOPUS), Vol. 89, pp. 7-12. (2021-01-01)
43. Effects of Xanthan Gum, Carboxymethyl Cellulose, and Gum Arabic on the Properties of Bean Powder-Based Biofilms. CHEMICAL ENGINEERING TRANSACTIONS, ISSN 2283-9216 (SCOPUS), tập 89, trang 607-612. (2021-01-01)
44. ẢNH HƯỞNG CỦA XƠ CAM QUÝT ĐẾN TÍNH CHẤT CẤU TRÚC, VẬT LÝ CỦA KEM LẠNH KHÔNG SỮA TỪ DỊCH ĐẬU NGỰ, SỮA DỪA VÀ KHOAI LANG TÍM. Tạp chí Khoa học và Công nghệ IUH, ISSN 2525-2267, tập 50 (8), trang 201-212. (2021-01-01)
45. Evaluation of Textural and Microstructural Properties of Vegan Aquafaba Whipped Cream from Chickpeas. Chemical Engineering Transactions, ISSN 2283-9216 (SCOPUS), Vol. 83, pp. 421-426. (2021-01-01)
46. Effect of processing methods on foam properties and application of lima bean (Phaseolus lunatus L.) aquafaba in eggless cupcakes. Journal of Food Processing and Preservation, ISSN 0145-8892 (ISI), Vol. Vol 44, Issue 11, pp. e14886. (2020-01-01)
47. Thay thế lòng trắng trứng bằng dịch đậu gà trong công thức bánh nướng. Hội nghị Khoa học An toàn Thực phẩm và An ninh lương thực, lần 3, 2019, ISBN 978-604-67-1404-0, trang 50-60. (2019-01-01)
48. Tính chất cấu trúc và vi thể của kem bọt không trứng/ sữa từ nước nấu đậu gà. Tạp chí Khoa học và Công nghệ IUH, ISSN 2525-2267, tập 31/1. (2019-01-01)
49. Lên men bán rắn đậu đen bằng nấm mốc Aspergillus oryzae và ứng dụng vào sản xuất tương đen giàu protein không phẩm màu. Hội nghị Khoa học An toàn Thực phẩm và An ninh lương thực, lần 3, 2019, ISBN 978-604-67-1404-0, trang 72-85. (2019-01-01)
50. Influence of Sample Preparation on Extraction Efficiency of Flavonoid from White Radish (Raphanus sativus L.). Proceeding of the 15th ASEAN Conference on Food Science and Technology, ISBN 978-604-67-1007-3, tập 3, trang 67-71. (2017-01-01)
51. Antimicrobial and Antioxidant Properties of The Flavonoid Extract from Raphanus sativus L.. Proceeding of the 3rd International Confernce on Chemical Engineering, Food and Biotechnology, ISBN 978-0-7354-1558-4, tập 1879. (2017-01-01)
52. Khả năng kháng khuẩn và chống oxi hóa của cao chiết củ cải trắng (Raphanus sativus L.). Tạp chí Đại học Vinh, ISSN 1859-2228, tập 46, trang 66-72. (2017-01-01)
53. Using Cellulase to Improve The Extraction Efficiency of The Antioxidant Compounds from White Radish (Raphanus sativus L) Powder.. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam, ISSN 0866-708X, tập 54 (4A), trang 48-54. (2016-01-01)
54. Optimization Of Ultrasound – Assisted Extraction of Flavonoid Compounds From White Radish (Raphanus sativus L.) Powder Using RSM. Kỷ yếu HT Nghiên cứu và phát triển các sản phẩm tự nhiên, ISBN 978-604-913-4777-7. (2016-01-01)
55. Research of Extraction rosemary (Rosmarinus officinalis) Rich of Antioxidant Capacity Using Hydro-Solvent Assisted by Pectinase and Cellulase. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam, ISSN 0866-708X, Vol. 54 (2B), pp. 20-25. (2016-01-01)
56. Research on Formula Ingredients to Improve Color for Steamed Bread Made from Fermented Wheat Flour. Tạp chí Bộ Công Thương, ISSN 0866-7756. (2016-01-01)
57. Influences on The Quality and Method for Predicting Shelf Life of Firm Tofu. Chemical Innovation for a Progress in ASEAN Industry and Society, AUN/SEET Net , ISBN 879-604-938-736-4. (2015-01-01)
58. Ảnh hưởng của hàm lượng carotenoid tổng và beta-carotene trong khẩu phần đến chất lượng của trứng gà nâu Isa Brown. Hội nghị Khoa học Chăn nuôi và Thú Y Toàn quốc, ISBN ,978-604-60-2019-6. (2015-01-01)
59. Phân lập và định danh vi khuẩn lactic từ mực muối. Tạp chí Khoa học, ISSN 0866-8612. (2015-01-01)
60. Formulation and Texture Characterization of Silken Tofu by Glucono-Delta-Lactone. The 2nd International Conference on Chemical and Engineering, Foood and Biotechnology, ISBN 978-604-63-1598-8, tập 208-213. (2015-01-01)
61. Ảnh hưởng của muối ăn và nước cốt chanh đến độ bền bọt của lòng trắng trứng, ứng dụng trong chế biến bánh không dung bột nổi. Tạp chí Khoa học, ISSN 0866-8612, tập Tập 30, số 6S-A, trang 85-88. (2014-01-01)
62. Tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến tính kéo đứt của màng Chitosan được thu nhận từ vỏ tôm. Vietnam National Biology Conference, ISBN -978-604-913-135-6,, tập Book 1, trang 388 - 392. (2013-01-01)
63. Thưc hành Hóa sinh. Đại học BR-VT. (2013-01-01)
64. Thực hành Công nghệ Thực phẩm. Đại học BR-VT. (2013-01-01)
65. Hóa học thực phẩm. Đại học BR-VT. (2012-01-01)
66. Hóa Đai cương. Sở Thông tin truyền thông tỉnh BR-VT. (2011-01-01)
67. Ảnh hưởng của tổng hàm lượng carotenoid trong thức ăn đến năng suất cho trứng của gà đẻ.. Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học, ISSN -0868-3224, tập Tập 15- số đặc biệt, trang 68-74.. (2010-01-01)
68. The influence of Bioproduct from Rhodotorula sp. CBS 10104 on nutrition of Lab Mice Muscolusdo. Công trình công nghệ sinh học Toàn quốc Khu vực phía nam, pp. 805 - 809. (2009-01-01)
69. Using Biological Product from Rhodotorula sp. CBS10104 to increase content vitamin A and Beta-carotene in The Egg Yolks. Hội nghị Công nghệ sinh học Toàn quốc Khu vực phía Nam, trang 810-814. (2009-01-01)
70. Studying some biological characteristics and the solid-state fermentation ability of some strains of red yeast Rhodotorula were isolated from the South of Vietnam. World Congress of Food Science and Technology, Vol. N0 TS 12-1, pp. 231. (2008-01-01)
71. So sánh hiệu quả chiết màu beta-carotene từ sự phá vỡ tế bào Rhodotorula sp.3 trong môi trường nuôi cấy bán rắn (SSF) bằng các phương pháp khác nhau.. Hội nghị Khoa học Toàn Quốc lần IV, trang 370-374. (2008-01-01)
72. Tối ưu môi trường sinh tổng hợp sinh khối giàu beta-carotene của nấm men Rhodotorula sp.3 nuôi cấy bán rắn.. Hóa sinh và sinh học phân tử phục vụ Nông, Sinh, Y học và Công nghệ Thực phẩm, trang 370-377. (2008-01-01)
73. Research on producing feedstuffs for laying hens from the culture of solid-state fermentation of red yeast Rhodotorula. World Congress of Food Science and Technology, Vol. N0 TS 12-33, pp. 241-242. (2008-01-01)
74. Nghiên cứu các đặc điểm sinh học và khả năng phát triển trên môi trường bán rắn của một số nấm men Rhodotorula phân lập tại Việt Nam.. Kỷ yếu Khoa học và Công nghệ, trang 270-277. (2007-01-01)
75. Chọn giống nấm men Rhodotorula có khả năng phát triển trên môi trường gạo tấm cùng với nấm mốc Monacus sp. theo phương pháp nuôi cấy bề mặt.. Kỷ yếu Khoa học và Công nghệ, trang 263-269. (2007-01-01)
C. Thông tin khác
Nội dung đang cập nhật...
B. Công trình tiêu biểu
1. Sử dụng gừng để kéo dài hạn sử dụng của bánh ít lá gai. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Trẻ Lần 7 - Năm 2025: Chuyển đổi số - Chuyển đổi xanh cho sự phát triển bền vững (Lĩnh vực Cơ khí, Điện - Điện tử, Hóa - Sinh - Thực phẩm - Môi trường, Nhiệt lạnh - Động lực - Xây dựng), ISBN 978-604-920-356-5, trang 374-389. (2026-07-02)
2. Khảo sát ảnh hưởng của canxi clorua và canxi lactate đến khả năng tạo gel với alginate để bao bọc dịch ép củ dền bổ sung lợi khuẩn Bacillus amyloliquefaciens subsp. Plantarum từ dịch ép mắt dứa. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Trẻ Lần 7 - Năm 2025: Chuyển đổi số - Chuyển đổi xanh cho sự phát triển bền vững (Lĩnh vực Cơ khí, Điện - Điện tử, Hóa - Sinh - Thực phẩm - Môi trường, Nhiệt lạnh - Động lực - Xây dựng), ISBN 978-604-920-356-5, trang 436-450. (2026-07-02)
3. Physical and sensory properties of vegetarian sausage wrapped in banana leaves with added orange-fleshed sweet potato (Ipomoea batatas (L.) Lam.). Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Trẻ Lần 7 - Năm 2025: Chuyển đổi số - Chuyển đổi xanh cho sự phát triển bền vững (Lĩnh vực Cơ khí, Điện - Điện tử, Hóa - Sinh - Thực phẩm - Môi trường, Nhiệt lạnh - Động lực - Xây dựng), ISBN 978-604-920-356-5, pp. 474-486. (2026-07-02)
4. Khảo sát ảnh hưởng của hành vi dinh dưỡng và lối sống đến sức khỏe tinh thần của sinh viên Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Trẻ Lần 7 - Năm 2025: Chuyển đổi số - Chuyển đổi xanh cho sự phát triển bền vững (Lĩnh vực Cơ khí, Điện - Điện tử, Hóa - Sinh - Thực phẩm - Môi trường, Nhiệt lạnh - Động lực - Xây dựng), ISBN 978-604-920-356-5, trang 422-435. (2026-07-02)
5. Mối liên hệ của giai đoạn mãn kinh đến mức độ căng thẳng và chất lượng cuộc sống của phụ nữ từ 45 đến 65 tuổi tại Thành phố Hồ Chí Minh. : Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Trẻ Lần 7 - Năm 2025: Chuyển đổi số - Chuyển đổi xanh cho sự phát triển bền vững (Lĩnh vực Cơ khí, Điện - Điện tử, Hóa - Sinh - Thực phẩm - Môi trường, Nhiệt lạnh - Động lực - Xây dựng), ISBN 978-604-920-356-5, trang 407-421. (2026-07-02)
6. In Vitro Antioxidant Activity and Preliminary Toxicity Evaluation of Acetone Extracts of Amorphophallus opertus In Mice. Tropical Journal of Natural Product Research, ISSN 2616-0684, tập 10(6), trang 9947–9957. (2026-07-01)
7. Evaluation of the Effect of Postharvest Storage and Domestic Cooking (Steaming And Boiling) on Water-Soluble Vitamins and Minerals of Sweet Potato Leaves (Ipomoea Batatas L.). Current Research in Nutrition and Food Science, ISSN 2347-467X, Vol. Vol. 14, (Special Issue) 2026, pp. 604-616. (2026-06-17)
8. Enhancing structural and sensory properties of HMMA using Thai jackfruit fiber: A sustainable by-product application. Journal of Food Measurement and Characterization, ISSN 2193-4134, pp. 1-13. (2026-03-07)
9. Assessment of convective drying effects on phytochemicals and bioactivities of Camellia quephongensis leaves. Journal of Food Measurement and Characterization, ISSN 2193-4126, pp. 1-11. (2026-02-27)
10. Sustainable Tofu Production Using Lime Juice and Tamarind Extract: Natural, Low-Carbon Alternatives to Synthetic Coagulant. Chemical engineering transactions, ISSN 2283-9216, Vol. Vol 122 (2025), pp. 55-60. (2025-12-30)
11. Wheat Germ in Sourdough Fermentation: A Sustainable Approach to Reducing Food Waste. Chemical engineering transactions, ISSN 2283-9216, tập Vol 122 (2024), trang 37-42. (2025-12-30)
12. Effect of Thermal and Non-thermal Treatments on Bell Pepper–pineapple Juice During Cold Storage. Chemical engineering transactions, ISSN 2283-9216, Vol. Vol 118 (2025), pp. 409-414. (2025-10-15)
13. Effect of Calcium Lactate Concentration on Biological Activity and Structural Properties of Alginate Gel Capsules Containing Pineapple Juice. Tropical Journal of Natural Product Research, ISSN 2616-0692, Vol. Vol 9, No 4, pp. 1882 – 1888. (2025-04-30)
14. The Relationship between Quercetin and Health From The Perspective of Epigenetics. Dinh dưỡng và Thực phẩm, ISSN 1859-0381, Vol. 21(2E)−2025, pp. 1-23. (2025-04-28)
15. Research on using ginger essential oil to extend the shelf-life of traditional sticky rice cakes with ramie (Boehmeria nivea L. Gaudich) leaf. Tạp chí Khoa học Đại học Công Thương, ISSN 3030-413X, Vol. Tập. 24 Số. 5 (2024), pp. 43-54. (2024-12-28)
16. Effect of Wheat Germ on the Properties of Vegetarian Sausage. Chemical engineering transactions, ISSN 2283-9216, Vol. Vol 113 (2024), pp. 559-564. (2024-11-30)
17. Effects of Pectin and Modified Starch on the Properties of Gummy Candy from Pineapple Eye Juice. Chemical engineering transactions, ISSN 2283-9216, Vol. Vol 113 (2024), pp. 403-408. (2024-11-30)
18. Nghiên cứu phát triển mayonnaise không trứng và giảm béo. Tạp chí Khoa học Đại học Công Thương, ISSN 3030-413X, tập 24 (3) (2024), trang 52-62. (2024-09-12)
19. Survival and Growth of Food Borne Harmful Fungi during Storage of Vietnamese Ramie Leaf Rice Cake. Asian Journal of Dairy and Food Research, ISSN 0976-0563, Vol. DR-383, pp. 1-6. (2024-07-25)
20. Development of protein-rich food products from brown rice, soybean and sesame seeds in Vietnam. Dinh dưỡng và Thực phẩm, ISSN 1859-0381, Vol. 20, số 3E, pp. 32-46. (2024-06-28)
21. THE EFFECTS OF ADVANCED GLYCATION END (AGE) AND ACRYLAMIDE COMPOUNDS, AND FAST FOOD CONSUMPTION HABITS ON HEALTH. Dinh dưỡng và Thực phẩm, ISSN 1859-0381, Vol. 20, số 3E, pp. 1-18. (2024-06-28)
22. Socioeconomic constraints on low-income individuals' perceptions toward food safety. Journal of Sensory Studies, ISSN 08878250,1745459X, Vol. Volume39, Issue3, pp. e12918. (2024-05-08)
23. THE EFFECTS OF PUMPKIN AND RED SWEET POTATO ON PHYSICO-CHEMICAL PROPERTIES AND SENSORY ACCEPTANCE OF THE FRESH PLANT-BASED ICE CREAM. HUIT Journal of Science, ISSN 3030-413X, Vol. 24 (1), pp. 100-111. (2024-04-28)
24. Comparative Analysis of Pigments, Phenolics, and Bioactivities of Three Camellia Species Growing in Vietnam. Natural Product Communications, ISSN 15559475,1934578X, Vol. Volume 19 (4), pp. 1–8. (2024-04-26)
25. Giáo trình Chế biến Thực dưỡng. Đại học Công nghiệp Tp. HCM, ISBN 978-604-920-236-0. (2024-02-27)
26. Tài liệu Hướng dẫn Thực hành Chế biến Thực dưỡng. Đại học Công nghiệp Tp. HCM, ISBN 978-604-920-233-9. (2024-02-27)
27. Effect of Aloe Vera Gel on the Physical Properties of Vegan Ice Cream Bar. CHEMICAL ENGINEERING TRANSACTIONS, ISSN 2283-9216, Vol. VOL. 106, 2023, pp. 739-744. (2023-12-18)
28. Formulation and Structural Properties of Textured Vegetable Proteins Balls using Polydextrose. CHEMICAL ENGINEERING TRANSACTIONS, ISSN 2283-9216, Vol. VOL. 106, 2023, pp. 733-738. (2023-12-18)
29. Evaluation of phenolics and bioactivities of Camellia quephongensis leaf extracts as affected by various extraction solvents. Journal of Agriculture and Food Research, ISSN 2666-1543, Vol. 14, pp. 100914. (2023-12-08)
30. ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ POLYSACCHARIDES ĐẾN CẤU TRÚC PHÔ MAI TAN CHẢY THUẦN THỰC VẬT. KỶ YẾU HỘI NGHỊ KHOA HỌC TRẺ LẦN 5 NĂM 2023 YSC2023 TRI THỨC TRẺ TRONG KỶ NGUYÊN SỐ, ISBN 978-604-920-197-4, tập LĨNH VỰC HÓA - SINH HỌC - THỰC PHẨM - MÔI TRƯỜNG - CƠ KHÍ - NHIỆT LẠNH - XÂY DỰNG - ĐỘNG LỰC, trang 52-64. (2023-11-25)
31. Determination of Phenolics, Antioxidant Activity and Antidiabetic Potential of Sphagneticola calendulacea (L.) Pruski Leaves Grown in Vietnam. Tropical Journal of Natural Product Research, ISSN 2616-0692, Vol. 7(5), pp. 2992-2995. (2023-06-01)
32. An Overview of the Relationship Between Dietary Behavior and Lifestyle to Health at Molecular Biology Mechanism. Dinh dưỡng và Thực phẩm, ISSN 1859-0381, Vol. Tập 19 Số 3E, pp. 1-15. (2023-05-29)
33. Comparison of Extraction Methods for Recovery of Antioxidant Compounds from White Radish Root (Raphanus sativus L.) and Application as A Natural Preservative in Bottled Beer. Chemical Engineering Transactions, ISSN 2283-9216 (SCOPUS), Vol. 97, pp. 277-282. (2022-12-15)
34. Effects of Storage, Prepration and Heat Treatment on WaterSoluble Vitamins and Minerals of Sauropus androgynous. Current Research in Nutrition and Food Science, ISSN 2347-467X, Vol. 10(2), pp. 685-697. (2022-08-23)
35. Establishing The Formula for Foam – Emulsion from Using Lablab Bean Aquafaba and Xanthan Gum as Egg/Milk Replacement. Proceeding – ICATSD2022, ISBN 978-604-920-165-3, pp. 154-162. (2022-01-01)
36. The Role of Citrus Fiber on The Texture of Gluten-Free, Sugar-Free, And Butter-Free Biscuits from Lablab Bean, Pumpkin, and Banana. Proceeding – ICATSD2022, ISBN 978-604-920-165-3, pp. 216-227. (2022-01-01)
37. Epigenetics - The Connection of Nutritional Science and Modern Medicine: A Review. Proceeding – ICATSD2022, ISBN 978-604-920-165-3, trang 228-244. (2022-01-01)
38. Changes in enzymatic activity and in vitro protein digestibility of four millet varieties upon germination and quality evaluation of cookies prepared from germinated millet composite flours. Food Processing and Preservation, ISSN 01458892,17454549 (ISI), Vol. e16854, pp. 1-11. (2022-01-01)
39. VAI TRÒ CỦA CITRUS FIBER ĐẾN CÁC TÍNH CHẤT CẤU TRÚC CỦA MAYONNAISE CHAY, ÍT BÉO ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ DỊCH ĐẬU VÁN VÀ DẦU DỪA. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN 2525-2267, tập 55, trang 79-92. (2022-01-01)
40. Comparative Examination of Phytonutrients and Antioxidant Activity of Commonly Consumed Nuts and Seeds Grown in Vietnam. Horticulturae, ISSN 2311-7524 (ISI), Vol. 8, pp. 1-14. (2022-01-01)
41. Influences of Pre-Treatment on Bio-Active Compounds in Black Bean Fermented by Aspergillus oryzae. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, ISSN 0868-3224, Vol. 26/3B, pp. 213-219. (2021-01-01)
42. Application of Chickpeas Aquafaba with Pre-treatment as Egg Replacer in Cake Production. CHEMICAL ENGINEERING TRANSACTIONS, ISSN 2283-9216 (SCOPUS), Vol. 89, pp. 7-12. (2021-01-01)
43. Effects of Xanthan Gum, Carboxymethyl Cellulose, and Gum Arabic on the Properties of Bean Powder-Based Biofilms. CHEMICAL ENGINEERING TRANSACTIONS, ISSN 2283-9216 (SCOPUS), tập 89, trang 607-612. (2021-01-01)
44. ẢNH HƯỞNG CỦA XƠ CAM QUÝT ĐẾN TÍNH CHẤT CẤU TRÚC, VẬT LÝ CỦA KEM LẠNH KHÔNG SỮA TỪ DỊCH ĐẬU NGỰ, SỮA DỪA VÀ KHOAI LANG TÍM. Tạp chí Khoa học và Công nghệ IUH, ISSN 2525-2267, tập 50 (8), trang 201-212. (2021-01-01)
45. Evaluation of Textural and Microstructural Properties of Vegan Aquafaba Whipped Cream from Chickpeas. Chemical Engineering Transactions, ISSN 2283-9216 (SCOPUS), Vol. 83, pp. 421-426. (2021-01-01)
46. Effect of processing methods on foam properties and application of lima bean (Phaseolus lunatus L.) aquafaba in eggless cupcakes. Journal of Food Processing and Preservation, ISSN 0145-8892 (ISI), Vol. Vol 44, Issue 11, pp. e14886. (2020-01-01)
47. Thay thế lòng trắng trứng bằng dịch đậu gà trong công thức bánh nướng. Hội nghị Khoa học An toàn Thực phẩm và An ninh lương thực, lần 3, 2019, ISBN 978-604-67-1404-0, trang 50-60. (2019-01-01)
48. Tính chất cấu trúc và vi thể của kem bọt không trứng/ sữa từ nước nấu đậu gà. Tạp chí Khoa học và Công nghệ IUH, ISSN 2525-2267, tập 31/1. (2019-01-01)
49. Lên men bán rắn đậu đen bằng nấm mốc Aspergillus oryzae và ứng dụng vào sản xuất tương đen giàu protein không phẩm màu. Hội nghị Khoa học An toàn Thực phẩm và An ninh lương thực, lần 3, 2019, ISBN 978-604-67-1404-0, trang 72-85. (2019-01-01)
50. Influence of Sample Preparation on Extraction Efficiency of Flavonoid from White Radish (Raphanus sativus L.). Proceeding of the 15th ASEAN Conference on Food Science and Technology, ISBN 978-604-67-1007-3, tập 3, trang 67-71. (2017-01-01)
51. Antimicrobial and Antioxidant Properties of The Flavonoid Extract from Raphanus sativus L.. Proceeding of the 3rd International Confernce on Chemical Engineering, Food and Biotechnology, ISBN 978-0-7354-1558-4, tập 1879. (2017-01-01)
52. Khả năng kháng khuẩn và chống oxi hóa của cao chiết củ cải trắng (Raphanus sativus L.). Tạp chí Đại học Vinh, ISSN 1859-2228, tập 46, trang 66-72. (2017-01-01)
53. Using Cellulase to Improve The Extraction Efficiency of The Antioxidant Compounds from White Radish (Raphanus sativus L) Powder.. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam, ISSN 0866-708X, tập 54 (4A), trang 48-54. (2016-01-01)
54. Optimization Of Ultrasound – Assisted Extraction of Flavonoid Compounds From White Radish (Raphanus sativus L.) Powder Using RSM. Kỷ yếu HT Nghiên cứu và phát triển các sản phẩm tự nhiên, ISBN 978-604-913-4777-7. (2016-01-01)
55. Research of Extraction rosemary (Rosmarinus officinalis) Rich of Antioxidant Capacity Using Hydro-Solvent Assisted by Pectinase and Cellulase. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam, ISSN 0866-708X, Vol. 54 (2B), pp. 20-25. (2016-01-01)
56. Research on Formula Ingredients to Improve Color for Steamed Bread Made from Fermented Wheat Flour. Tạp chí Bộ Công Thương, ISSN 0866-7756. (2016-01-01)
57. Influences on The Quality and Method for Predicting Shelf Life of Firm Tofu. Chemical Innovation for a Progress in ASEAN Industry and Society, AUN/SEET Net , ISBN 879-604-938-736-4. (2015-01-01)
58. Ảnh hưởng của hàm lượng carotenoid tổng và beta-carotene trong khẩu phần đến chất lượng của trứng gà nâu Isa Brown. Hội nghị Khoa học Chăn nuôi và Thú Y Toàn quốc, ISBN ,978-604-60-2019-6. (2015-01-01)
59. Phân lập và định danh vi khuẩn lactic từ mực muối. Tạp chí Khoa học, ISSN 0866-8612. (2015-01-01)
60. Formulation and Texture Characterization of Silken Tofu by Glucono-Delta-Lactone. The 2nd International Conference on Chemical and Engineering, Foood and Biotechnology, ISBN 978-604-63-1598-8, tập 208-213. (2015-01-01)
61. Ảnh hưởng của muối ăn và nước cốt chanh đến độ bền bọt của lòng trắng trứng, ứng dụng trong chế biến bánh không dung bột nổi. Tạp chí Khoa học, ISSN 0866-8612, tập Tập 30, số 6S-A, trang 85-88. (2014-01-01)
62. Tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến tính kéo đứt của màng Chitosan được thu nhận từ vỏ tôm. Vietnam National Biology Conference, ISBN -978-604-913-135-6,, tập Book 1, trang 388 - 392. (2013-01-01)
63. Thưc hành Hóa sinh. Đại học BR-VT. (2013-01-01)
64. Thực hành Công nghệ Thực phẩm. Đại học BR-VT. (2013-01-01)
65. Hóa học thực phẩm. Đại học BR-VT. (2012-01-01)
66. Hóa Đai cương. Sở Thông tin truyền thông tỉnh BR-VT. (2011-01-01)
67. Ảnh hưởng của tổng hàm lượng carotenoid trong thức ăn đến năng suất cho trứng của gà đẻ.. Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học, ISSN -0868-3224, tập Tập 15- số đặc biệt, trang 68-74.. (2010-01-01)
68. The influence of Bioproduct from Rhodotorula sp. CBS 10104 on nutrition of Lab Mice Muscolusdo. Công trình công nghệ sinh học Toàn quốc Khu vực phía nam, pp. 805 - 809. (2009-01-01)
69. Using Biological Product from Rhodotorula sp. CBS10104 to increase content vitamin A and Beta-carotene in The Egg Yolks. Hội nghị Công nghệ sinh học Toàn quốc Khu vực phía Nam, trang 810-814. (2009-01-01)
70. Studying some biological characteristics and the solid-state fermentation ability of some strains of red yeast Rhodotorula were isolated from the South of Vietnam. World Congress of Food Science and Technology, Vol. N0 TS 12-1, pp. 231. (2008-01-01)
71. So sánh hiệu quả chiết màu beta-carotene từ sự phá vỡ tế bào Rhodotorula sp.3 trong môi trường nuôi cấy bán rắn (SSF) bằng các phương pháp khác nhau.. Hội nghị Khoa học Toàn Quốc lần IV, trang 370-374. (2008-01-01)
72. Tối ưu môi trường sinh tổng hợp sinh khối giàu beta-carotene của nấm men Rhodotorula sp.3 nuôi cấy bán rắn.. Hóa sinh và sinh học phân tử phục vụ Nông, Sinh, Y học và Công nghệ Thực phẩm, trang 370-377. (2008-01-01)
73. Research on producing feedstuffs for laying hens from the culture of solid-state fermentation of red yeast Rhodotorula. World Congress of Food Science and Technology, Vol. N0 TS 12-33, pp. 241-242. (2008-01-01)
74. Nghiên cứu các đặc điểm sinh học và khả năng phát triển trên môi trường bán rắn của một số nấm men Rhodotorula phân lập tại Việt Nam.. Kỷ yếu Khoa học và Công nghệ, trang 270-277. (2007-01-01)
75. Chọn giống nấm men Rhodotorula có khả năng phát triển trên môi trường gạo tấm cùng với nấm mốc Monacus sp. theo phương pháp nuôi cấy bề mặt.. Kỷ yếu Khoa học và Công nghệ, trang 263-269. (2007-01-01)
C. Thông tin khác




